|
Nghiệp vụ Tài chính Ngân hàng hiện đang có nhu cầu tuyển dụng rất lớn trên thị trường lao động hiên nay. Người tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp chính quy ngành Tài chính Ngân hàng, chuyên ngành ngân hàng được trang bị các kiến thức và kỹ năng cơ bản hiện đại có hệ thống về nghiệp vụ ngân hàng, các kiến thức về kinh tế và pháp luật kinh tế, tài chính doanh nghiệp và thị trường chứng khoán, khả năng phân tích hoạt động kinh doanh doanh nghiệp, hiểu biết chuyên sâu cả lý thuyết và thực hành về tín dụng ngân hàng và kế toán ngân hàng cũng như thẩm định dự án đầu tư.
1. Nghành đào tạo: NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGÂN HÀNG
2. Mã nghành: 19-02-01
3. Thời giam đào tạo: 02 năm (24 tháng)
4. Đối tượng tuyển sinh
4.1 Tuyển học sinh đã tốt nghiệp THCS (lớp 9): Thời gian học 3 năm
* Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển điểm tổng kết các môn Toán – Văn – Sử lớp 9
* Chương trình đào tạo :
Gồm 3 học kỳ văn hóa các môn: Toán, Lý, Hóa, Văn + 4 học kỳ chuyên nghành.
4.2 Tuyển sinh đã tốt nghiệp THPT: Thời gian học 2 năm
* Hình thức tuyển sinh: Xét điểm tổng kết các môn Toán – Lý – Hóa lớp 12
* Chương Trình đào tạo: Học chuyên nghành Trung cấp chuyên nghiệp trong 4 học kỳ.
4.3 Tuyển học sinh học chưa hết chương trình THPT (lớp 12) nhưng chưa tốt nghiệp:
Thời gian học 2 năm 3 tháng: Gồm 1 học kỳ văn hóa 4 môn: Toán , Lý, Hóa, Văn (học buổi chiều) và 4 học kỳ chuyên nghành TCCN (học buổi sáng).
5. Học phí:
Thời gian đóng học phí: Đóng theo học kỳ.2
Đóng làm 4 Học Kỳ: Hk1: 2.250.000đ – Hk 2: 2.250.000đ
Hk3: 2.250.000đ – Hk4: 2.250.000đ
6. Giới thiệu chương trình
Nắm được những kiến thức cơ bản về kinh tế, pháp luật, tài chính – ngân hàng, bao gồm các kiến thức chung về tài chính kế toán doanh nghiệp và các kiến thức chuyên sâu về tín dụng và kế toán ngân hàng.
- Có trình độ cơ sở của một thứ tiếng nước ngoài (Tiếng Anh hoặc Nga, Pháp, Trung), có khả năng giao tiếp, ứng xử và phong cách hội nhập với nền kinh tế, xã hội trong thời kỳ hội nhập.
- Thành thạo về các ứng dụng tin học và tin học hoá trong công tác tín dụng và kế toán ngân hàng.
- Ngoài ra còn có các hiểu biết về thị trường chứng khoán và các kiến thức chung về kinh tế, xã hội đương thời. Đặc biệt học sinh có thể học liên thông lên bậc Cao Đẳng, Đại Học.
7. Mục tiêu đào tạo
Có năng lực thực hành thành thạo một số nghiệp vụ chủ yếu của tài chính ngân hàng để có thể làm việc được ngay sau khi tốt nghiệp, đặc biệt là các kỹ năng tín dụng, kế toán ngân hàng, kỹ năng kho quỹ, kỹ năng phân tích đánh giá hoạt động kinh doanh, thẩm định dự án đầu tư.
- Có khả năng làm việc độc lập khi được phân công nhiệm vụ. Biết vận dụng một cách sáng tạo kiến thức đã học vào hoạt động thực tiễn.
- Có khả năng tự học, từ rèn luyện để nâng cao trình độ chuyên môn.
- Biết thu thập, tổng hợp và phân tích các dữ liệu để phục vụ việc khai thác, thực hành nghiệp vụ tín dụng và ngân hàng trên các ứng dụng phần mềm hiện đại.
8. Phương tiện và điều kiện học tập đặc biệt :
- 70% thời gian học trên máy. - Mỗi lớp tối đa 40 học viên. - Máy tính cấu hình mạnh và mạng internet tốc độ cao - Phòng học máy lạnh thoáng mát.
9. Quyền lợi học viên
- Được giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp
- Được giảm học phí khi đăng ký học các lớp Chuyên đề.
- Được tham gia các buổi học chuyên đề ngày chủ nhật do trung tâm tổ chức.
- Được tham gia các chương trình tuyển dụng và giới thiệu việc làm do trung tâm phối hợp với công ty Long Thành và các tập đoàn tổ chức.
- Được tham gia các hoạt động ngoại khóa do trung tâm tổ chức.
- Được tư vấn và hỗ trợ từ các cố vấn là các giảng viên của trung tâm.
10. Kế hoạch thực hiện
Phân bố thời gian hoạt động toàn khóa (kế hoạch tổng thể)
|
STT
|
Tên học phần
|
Số Tiết học
|
Đơn vị học trình
|
Đơn vị học phần
|
Phân bổ theo học kỳ
|
|
Tổng số
|
L.T
|
T.H
|
H.KI
|
H.KII
|
H.KIII
|
H.KIV
|
|
A. Các Môn chung
|
435
|
200
|
235
|
21
|
7
|
435
|
|
|
|
|
1
|
Chính trị
|
90
|
60
|
30
|
5
|
1
|
90
|
|
|
|
|
2
|
Giáo dục quốc phòng
|
75
|
15
|
60
|
3
|
1
|
75
|
|
|
|
|
3
|
Giáo dục thể chất
|
60
|
5
|
55
|
2
|
1
|
60
|
|
|
|
|
4
|
Giáo dục pháp luật
|
30
|
30
|
0
|
2
|
1
|
30
|
|
|
|
|
5
|
Anh văn 1
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
60
|
|
|
|
|
5
|
Anh văn 2
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
60
|
|
|
|
|
7
|
Tin học căn bản
|
60
|
30
|
30
|
2
|
1
|
60
|
|
|
|
|
B. Các Môn Cơ sở
|
525
|
270
|
255
|
29
|
11
|
|
390
|
105
|
30
|
|
8
|
Kinh kế vĩ mô
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
45
|
|
|
|
9
|
Kinh tế vi mô
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
45
|
|
|
|
10
|
Anh văn chuyên ngành
|
90
|
30
|
60
|
4
|
1
|
|
90
|
|
|
|
11
|
Lý thuyết tài chính tín dụng
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
|
60
|
|
|
|
12
|
Lý thuyết thống kê
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
13
|
Marketing căn bản
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
14
|
Lý thuyết hạch toán kế toán
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
|
60
|
|
|
|
15
|
Luật ngân hành
|
30
|
30
|
0
|
2
|
1
|
|
|
|
30
|
|
16
|
Nghiệp vụ tài chính văn phòng
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
17
|
Nghiệp vụ xuất nhập khẩu
|
45
|
15
|
30
|
2
|
1
|
|
|
45
|
|
|
18
|
Thanh toán Quốc tế
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
|
|
60
|
|
|
C. Các Môn Chuyên Môn
|
540
|
255
|
285
|
28
|
8
|
|
30
|
285
|
225
|
|
19
|
Tiền tệ ngân hành
|
60
|
45
|
15
|
4
|
1
|
|
|
60
|
|
|
20
|
Nghiệp vụ ngân hàng 1
|
90
|
30
|
60
|
4
|
1
|
|
|
90
|
|
|
21
|
Nghiệp vụ ngân hàng 2
|
90
|
30
|
60
|
4
|
1
|
|
|
|
90
|
|
22
|
Thị trường chứng khoán
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
|
|
45
|
|
23
|
Marketing ngân hàng
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
24
|
Phân tích báo cáo tài chính
|
45
|
15
|
30
|
2
|
1
|
|
|
45
|
|
|
25
|
Kế toán ngân hàng
|
90
|
60
|
30
|
5
|
1
|
|
|
90
|
|
|
26
|
Tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
|
90
|
30
|
60
|
4
|
1
|
|
|
|
90
|
|
TỔNG CÔNG
|
1500
|
725
|
775
|
78
|
26
|
435
|
420
|
390
|
255
|
|