|
Cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về quản trị hoạt động kinh doanh của các tổ chức kinh doanh hoạt động trong điều kiện cơ chế thị trường. Người học sẽ được chỉ dẫn về cách thức thực hiện các chức năng quản lý như lập kế hoạch, tổ chức thực hiện kế hoạch, kiểm tra và đánh giá trong thực tiễn quản lý kinh doanh nói chung cũng như quản trị các lĩnh vực hoạt động khác nhau của một tổ chức kinh doanh
1. Nghành đào tạo: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
2. Mã nghành: 20-02
3. Thời giam đào tạo: 02 năm (24 tháng)
4. Đối tượng tuyển sinh
4.1 Tuyển học sinh đã tốt nghiệp THCS (lớp 9): Thời gian học 3 năm
* Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển điểm tổng kết các môn Toán – Văn – Sử lớp 9
* Chương trình đào tạo :
Gồm 3 học kỳ văn hóa các môn: Toán, Lý, Hóa, Văn + 4 học kỳ chuyên nghành.
4.2 Tuyển sinh đã tốt nghiệp THPT: Thời gian học 2 năm
* Hình thức tuyển sinh: Xét điểm tổng kết các môn Toán – Lý – Hóa lớp 12
* Chương Trình đào tạo: Học chuyên nghành Trung cấp chuyên nghiệp trong 4 học kỳ.
4.3 Tuyển học sinh học chưa hết chương trình THPT (lớp 12) nhưng chưa tốt nghiệp:
Thời gian học 2 năm 3 tháng: Gồm 1 học kỳ văn hóa 4 môn: Toán , Lý, Hóa, Văn (học buổi chiều) và 4 học kỳ chuyên nghành TCCN (học buổi sáng).
5. Học phí:
Thời gian đóng học phí: Đóng theo học kỳ.2
Đóng làm 4 Học Kỳ: Hk1: 2.250.000đ – Hk 2: 2.250.000đ
Hk3: 2.250.000đ – Hk4: 2.250.000đ
6. Giới thiệu chương trình
Rèn luyện cho người học các phẩm chất cần có của doanh nhân như khả năng nhận định tình huống, khả năng xây dựng và tổ chức thực hiện các kế hoạch kinh doanh và khả năng ra quyết định để giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tiễn kinh doanh; các kỹ năng giao tiếp, đàm phán và quan hệ với công chúng cũng được chú ý.- Người học còn được cung cấp : các kiến thức cơ bản về chính trị, pháp luật, quốc phòng, giáo dục thể chất, các kiến thức về tin học và ngoại ngữ. Đặc biệt học sinh có thể học liên thông lên bậc Cao Đẳng, Đại Học.
7. Mục tiêu đào tạo
Hình thành cho người học khả năng tư duy độc lập, có khả năng phát hiện và giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tiễn kinh doanh. Có khả năng tổ chức và điều hành hoạt động theo nhóm.
Sau khi tốt nghiệp, các cử nhân ngành Quản trị kinh doanh có thể trở thành các chuyên viên làm việc tại các phòng ban chức năng của doanh nghiệp như phòng kinh doanh, phòng kế hoạch, phòng marketing, phòng tổ chức nhân sự hoặc thư ký giúp việc cho các nhà quản lý các cấp trong bộ máy quản lý của doanh nghiệp, các chuyên viên ở các phòng ban chức năng của doanh nghiệp; họ cũng có thể trở thành các doanh nhân hay các giám đốc điều hành chuyên nghiệp ở tất cả các loại hình tổ chức kinh doanh trong nước và nước ngoài. Một bộ phận sinh viên tốt nghiệp có thể làm công tác giảng dạy và nghiên cứu về quản trị kinh doanh và các lĩnh vực chuyên sâu của chuyên ngành Quản trị kinh doanh tại các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
Chương trình này đảm bảo tính liên thông với chương trình đào tạo cử nhân tiên tiến ngành Quản trị kinh doanh của Đại học Quốc gia Hà Nội đang được thực hiện tại Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội và ở một số cơ sở đào tạo khác ở Việt Nam. Ở một mức độ nhất định, nó tiếp cận được với chương trình Quản trị kinh doanh của một số trường đại học có uy tín trên thế giới. Do vậy, với chương trình này, người học có thể tiếp tục học cao học chuyên ngành Quản trị kinh doanh ở Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội và ở các cơ sở đào tạo khác trong và ngoài nước.
8. Phương tiện và điều kiện học tập đặc biệt :
- 70% thời gian học trên máy. - Mỗi lớp tối đa 40 học viên. - Máy tính cấu hình mạnh và mạng internet tốc độ cao - Phòng học máy lạnh thoáng mát.
9. Quyền lợi học viên
- Được giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp
- Được giảm học phí khi đăng ký học các lớp Chuyên đề.
- Được tham gia các buổi học chuyên đề ngày chủ nhật do trung tâm tổ chức.
- Được tham gia các chương trình tuyển dụng và giới thiệu việc làm do trung tâm phối hợp với công ty Long Thành và các tập đoàn tổ chức.
- Được tham gia các hoạt động ngoại khóa do trung tâm tổ chức.
- Được tư vấn và hỗ trợ từ các cố vấn là các giảng viên của trung tâm.
10. Kế hoạch thực hiện
Phân bố thời gian hoạt động toàn khóa (kế hoạch tổng thể)
|
STT
|
Tên học phần
|
Số Tiết học
|
Đơn vị học trình
|
Đơn vị học phần
|
Phân bổ theo học kỳ
|
|
Tổng số
|
L.T
|
T.H
|
H.KI
|
H.KII
|
H.KIII
|
H.KIV
|
|
A. Các Môn chung
|
435
|
200
|
235
|
21
|
7
|
435
|
|
|
|
|
1
|
Chính trị
|
90
|
60
|
30
|
5
|
1
|
90
|
|
|
|
|
2
|
Giáo dục quốc phòng
|
75
|
15
|
60
|
3
|
1
|
75
|
|
|
|
|
3
|
Giáo dục thể chất
|
60
|
5
|
55
|
2
|
1
|
60
|
|
|
|
|
4
|
Giáo dục pháp luật
|
30
|
30
|
0
|
2
|
1
|
30
|
|
|
|
|
5
|
Anh văn 1
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
60
|
|
|
|
|
5
|
Anh văn 2
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
60
|
|
|
|
|
7
|
Tin học căn bản
|
60
|
30
|
30
|
2
|
1
|
60
|
|
|
|
|
B. Các Môn Cơ sở
|
525
|
300
|
225
|
31
|
12
|
30
|
405
|
90
|
|
|
8
|
Kinh kế vĩ mô
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
45
|
|
|
|
9
|
Kinh tế vĩ mô
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
45
|
|
|
|
10
|
Quản trị học đại cương
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
45
|
|
|
|
11
|
Marketing căn bản
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
12
|
Quản trị nguồn nhân lực
|
45
|
15
|
30
|
2
|
1
|
|
|
45
|
|
|
13
|
Lý thuyết hạch toán kế toán
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
|
60
|
|
|
|
14
|
Luật kinh tế
|
30
|
30
|
0
|
2
|
1
|
30
|
|
|
|
|
15
|
Anh văn chuyên nghành
|
75
|
30
|
45
|
3
|
1
|
|
75
|
|
|
|
16
|
Lý thuyết thống kê
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
17
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ tín dụng (*)
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
45
|
|
|
|
18
|
Tài chính doanh nghiệp
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
|
45
|
|
|
19
|
Nghiệp vụ hành chánh văn phòng
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
C. Các Môn Chuyên Môn
|
540
|
240
|
300
|
29
|
12
|
|
45
|
225
|
270
|
|
20
|
Nghiên cứu Marketing
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
45
|
|
|
|
21
|
Thanh toán quốc tế
|
45
|
15
|
30
|
2
|
1
|
|
|
|
45
|
|
22
|
Tâm lý kinh doanh
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
|
30
|
|
|
23
|
Quản trị doanh nghiệp
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
|
|
60
|
|
|
24
|
Nghiệp vụ xuất nhập khẩu
|
45
|
15
|
30
|
2
|
1
|
|
|
45
|
|
|
25
|
Quảng Cáo
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
|
30
|
|
|
26
|
Quản trị bán hàng
|
45
|
15
|
30
|
2
|
1
|
|
|
|
45
|
|
27
|
Thương mại điện tử
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
|
|
30
|
|
28
|
Quản trị thương hiệu
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
|
|
45
|
|
29
|
Marketing thương mại
|
60
|
15
|
45
|
2
|
1
|
|
|
60
|
|
|
30
|
Nghiệp vụ bán hàng
|
60
|
15
|
45
|
2
|
1
|
|
|
|
60
|
|
31
|
Quản trị chất lượng
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
|
|
45
|
|
TỔNG CÔNG
|
1500
|
740
|
760
|
80
|
31
|
465
|
450
|
315
|
270
|
|