|
Chương trình đào tạo giúp cho học sinh nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, có khả năng phân tích hệ thống thông tin, sử dụng thành thạo các loại máy tính viễn thông. Có khả năng xây dựng và quản trị một mạng Intranet. Đồng thời cung cấp kiến thức về chuyên nghành Corel, photoshop, Đồ họa, Lập trình và Quản trị SQLserver.
1. Nghành đào tạo: TIN HỌC 2. Mã nghành: 10.02 3. Thời giam đào tạo: 01 năm (12 tháng) 4. Đối tượng học: - Các đối tượng muốn trang bị kiến thức trong lĩnh vực Tin học để sớm đi làm. - Các đối tược đã tốt nghiệp KTV muốn học liên thông lên trung cấp. - Các cán bộ, nhân viên đang làm trong lĩnh vực Tin học thuộc các ngành khác muốn trang bị kiến thức để mở rộng khả năng làm việc.. YÊU CẦU: Học sinh, sinh viên hoặc những người có trình độ tốt nghiệp THPT, Bằng Kỹ Thuật Viên hoặc tương đương trở lên. 5. Học phí: Trọn khóa 5.000.000đ - Học phí học kỳ I: 2.500.000đ (Hai triệu năm trăm ngàn đồng) - Học phí học kỳ I đóng đủ 1 lần ngay khi nộp hồ sơ nhập học: - Học phí học kỳ II: Đóng học phí vào đầu tháng thứ năm của khóa học - Lệ phí xét tuyển: 30.000đ - Lệ phí nhập học: 100.000đ (Gồm phí làm thẻ HS, bảng tên, sổ học tập...) 6. Giới thiệu chương trình Nghành tin học đào tạo nguồn nhân lực Trung cấp chuyên nghiệp về chuyên nghành Tin học, có kiến thức về chuyên môn và kỹ năng thực hành nghề nghiệp. Nội dung đào tạo của nghành được kết hợp cân đối giữa lý thuyết và thực hành. Đặc biệt, học sinh được thực tập trực tiếp trong các công ty, doanh nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn. Chương trình đào tạo giúp cho học sinh nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, có khả năng phân tích hệ thống thông tin, sử dụng thành thạo các loại máy tính viễn thông. Có khả năng xây dựng và quản trị một mạng Intranet. Đồng thời cung cấp kiến thức về chuyên nghành Đồ họa, Lập trình và Quản trị SQLserver. Sau khi tốt nghiệp, học sinh có thề làm việc tạ các công ty, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế và có cơ hội học liên thông lên Cao Đẳng, Đại học. 7. Mục tiêu đào tạo Mục tiêu đào tạo hệ trung cấp chuyên nghiệp chuyên nghành Tin Học được thể hiện ở các mặt sau: 7.1 Về phẩm chất chính trị, đạo đức: Trung thành với lý tưởng chủ nghĩa xã hội và độc lập dân tộc, có ý thức sống và làm việc theo pháp luật, có tinh thần tự giác và tích cực sáng tạo trong công việc, có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp cao. 7.2 Về sức khỏe và giáo dục quốc phòng : Sau quá trình học tập và rèn luyện, học sinh có đủ tố chất để sẵn sàng tham bảo vệ tổ quốc. 7.3 Về năng lực chuyên môn : – Nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội , kiến thức về chuyên nghành tin học, thực hành thành thạo những kỹ năng về máy tính điện tử. – Có kỹ năng nghiệp vụ về quản trị mạng máy tính và các chuyên nghiệp khác thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. 8. Phương tiện và điều kiện học tập đặc biệt : - 100% thời gian học trên máy. - Mỗi lớp tối đa 40 học viên. - Máy tính cấu hình mạnh và mạng internet tốc độ cao. - Phòng học máy lạnh thoáng mát. 9. Quyền lợi học viên - Được giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp - Được giảm học phí khi đăng ký học các lớp Chuyên đề. - Được tham gia các buổi học chuyên đề ngày chủ nhật do trung tâm tổ chức. - Được tham gia các chương trình tuyển dụng và giới thiệu việc làm do trung tâm phối hợp với công ty Long Thành và các tập đoàn tổ chức. - Được tham gia các hoạt động ngoại khóa do trung tâm tổ chức. - Được tư vấn và hỗ trợ từ các cố vấn là các giảng viên của trung tâm. 10. Kế hoạch thực hiện 10.1 Phân bố thời gian hoạt động toàn khóa (kế hoạch tổng thể) Hoạt động đào tạo | Đơn vị tính | Hệ tuyển THPT | Hệ tuyển sinh THCS | Ghi chú | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | 1. Học | Tiết | 795 (26 tuần) | | 32 tiết / tuần | 2. Sinh hoạt công dân | Buổi | 5 buổi (1 tuần) | | | 3. Thi | Tuần | 6 | | | 3.1 Thi học kỳ | | 4 | | | 3.2 Thi tốt nghiệp | | 2 | | | 4. Thực tập | Tuần | 10 | | | 4.1 Thực tập môn học | | 4 | | | 4.2 Thực tập tốt nghiệp | | 6 | | | 5. Hoạt động ngoại khóa | | 2 | | | 6. Nghỉ hè, nghỉ tết, nghỉ lễ | Tuần | 6 | | | 8. Lao động công ích | Tuần | 0 | | | 9. Dự trữ | Tuần | 1 | | | Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7+8) | | 52 | | |
10.2 Các môn học và thời lượng SỐ TT | Tên các môn học | Số tiết học | Số Đơn vị học trình | Số học phần | Bố trí theo học kỳ (HK) | Tổng số | Lý thuyết | Thực hành | HK I | HK II | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | I. CÁC MÔN CHUNG | 255 | 165 | 90 | 13 | 6 | 180 | 48 | 1 | Chính trị | 45 | 45 | 0 | 3 | 1 | 45 | | 2 | Giáo dục quốc phòng | 45 | 15 | 30 | 2 | 1 | 45 | | 3 | Giáo dục thể chất | 30 | 0 | 30 | 1 | 1 | 30 | | 4 | Giáo dục pháp luật | 18 | 18 | 0 | 1 | 1 | | 18 | 5 | Ngoại ngữ | 60 | 60 | 0 | 4 | 1 | 60 | | 6 | Tin học | 30 | 15 | 15 | 2 | 1 | | 30 | II. CÁC MÔN CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGHÀNH | 570 | 345 | 225 | 31 | 8 | 285 | 285 | 7 | Phân tích HTTT | 75 | 45 | 30 | 4 | 1 | 75 | | 8 | Cơ sở dữ liệu | 60 | 30 | 30 | 4 | 1 | 60 | | 9 | Mạng nâng cao và mô hình Client/ Serser | 75 | 45 | 30 | 4 | 1 | 75 | | 10 | Công nghệ mạng Intranet/Internet | 60 | 30 | 30 | 3 | 1 | | 60 | 11 | Lập trình Visual Basic.Net | 75 | 45 | 30 | 4 | 1 | 75 | | 12 | Lập trình Javascript | 75 | 30 | 45 | 4 | 1 | | 75 | 13 | Lập trình và quản trị SQL server | 75 | 45 | 30 | 4 | 1 | | 75 | 14 | Lập trình Internet = ASP/ASP.NET | 75 | 45 | 30 | 4 | 1 | | 75 | TỔNG CỘNG | 798 | 483 | 315 | 44 | 14 | 465 | 333 |
Môn thực tập | Thời lượng | ĐVHT | HP | Năm học | Địa điểm | Tuần | Giờ | HK I | HK II | A. Thực tập môn học Thiết kế Web , Kỹ thuật phần cứng và mạng nâng cao | 4 | 160 | 3 | 1 | | X | Công ty, doanh nghiệp | B. Thực tập tốt nghiệp Thực tập tổng hợp nghề nghiệp | 6 | 240 | 5 | 1 | | X | Tổng cộng | 10 | 400 | 8 | 2 | | |
10.4 Thi Tốt nghiệp TT | Môn thi | Hình thức thi (viết, vấn đáp, thực hành) | Thời gian (phút) | Ghi chú | 1 | Chính trị | Thi viết | 120 | | 2 | Lý thuyết tổng hợp, gồm môn: KTLT + CSDL | Thi viết | 150 | | 3 | Thực hành nghề nghiệp Access | Thực hành | 150 | |
Tp.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm HIỆU TRƯỞNG |